sinh kế

Học thuật
Thân thiện
sinh kế

Vì sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách thức, phương kế để duy trì phát triển cuộc sống: "Sinh kế" chỉ toàn bộ các hoạt động, nguồn lực chiến lược một cá nhân, hộ gia đình hoặc cộng đồng sử dụng để kiếm sống đảm bảo phúc lợi lâu dài.
    • Công việc, nghề nghiệp tạo ra thu nhập chính: "Sinh kế" cũng có thể hiểu công việc chính tạo ra nguồn thu nhập để nuôi sống bản thân gia đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông nghiệp sinh kế chính của người dân vùng này.
    • Biến đổi khí hậu đe dọa trực tiếp đến sinh kế của cộng đồng ngư dân.
    • Anh ấy phải làm thêm nhiều việc để duy trì sinh kế cho cả gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bảo đảm sinh kế": hành động tạo dựng giữ vững các điều kiện, phương tiện để duy trì cuộc sống.

    • Chính sách của nhà nước nhằm bảo đảm sinh kế cho người dân vùng thiên tai.
  • "Đa dạng hóa sinh kế": phát triển nhiều nguồn thu nhập hoặc hoạt động kiếm sống khác nhau để giảm thiểu rủi ro.

    • Người dân cần học cách đa dạng hóa sinh kế để thích ứng với thị trường.
  • "Sinh kế bền vững": cách thức kiếm sống có thể duy trì lâu dài không làm tổn hại đến môi trường hoặc nguồn lực tương lai.

    • Phát triển du lịch cộng đồng một mô hình sinh kế bền vững.
Biến thể từ gần giống
  • Kế sinh nhai (danh từ): cách kiếm sống, thường dùng trong văn nói với sắc thái nhấn mạnh sự vất vả, mưu cầu hàng ngày.

    • Ông ấy lang thang khắp nơi tìm kế sinh nhai.
  • Mưu sinh (động từ): hành động tìm cách, tạo ra việc làm để kiếm sống.

    • Họ vào thành phố để mưu sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Phương kế sinh nhai: cách thức, kế hoạch để kiếm sống.
  • Công ăn việc làm: chỉ việc làm ổn định tạo ra thu nhập.
  • Nghề nghiệp: công việc chuyên môn được đào tạo để kiếm sống.
Các cụm từ liên quan
  • Tạo sinh kế: hành động xây dựng, phát triển các cách thức kiếm sống.

    • Dự án hỗ trợ người dân tạo sinh kế mới từ nghề thủ công.
  • Mất sinh kế: tình trạng không còn nguồn thu nhập hoặc cách thức kiếm sống chính.

    • Bão khiến nhiều hộ dân mất sinh kế.
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu tắt mặt tối sinh kế": miêu tả sự vất vả, bận rộn tối ngày để lo kiếm sống.
    • Cha mẹ đầu tắt mặt tối sinh kế, chẳng mấy khi thời gian nghỉ ngơi.
sinh kế

Vì sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm.

  1. dt (H. sinh: sống; kế: tính toán) Cách làm ăn để mưu sự sống: sinh kế, anh ấy ngoài công việc ban ngày, phải làm thuê mấy giờ ban đêm.